tê liệt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bệnh làm mất cảm giác và không cử động được: Tình trạng y học khi một bộ phận cơ thể mất khả năng vận động và cảm nhận.
- Tình trạng ngừng hoạt động hoàn toàn: Sự đình trệ, ngưng hoạt động của một hệ thống, tổ chức hoặc chức năng nào đó.
Tính từ:
- Hoàn toàn mất khả năng hoạt động: Trạng thái không thể hoạt động, vận hành hoặc phản ứng được.
- Bị làm cho không hoạt động được: Trạng thái bị vô hiệu hóa hoặc làm ngưng trệ hoàn toàn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sau tai nạn, anh ấy bị tê liệt hai chân. (Sau tai nạn, anh ấy mắc chứng bệnh làm mất cảm giác và không cử động được ở hai chân.)
- Cuộc đình công gây ra sự tê liệt cho toàn bộ hệ thống giao thông. (Cuộc đình công gây ra tình trạng ngừng hoạt động hoàn toàn cho toàn bộ hệ thống giao thông.)
Tính từ:
- Hỏa lực của ta đã làm cho pháo binh địch tê liệt. (Hỏa lực của ta đã khiến pháo binh địch hoàn toàn mất khả năng hoạt động.)
- Cánh tay tê liệt sau cơn đột quỵ. (Cánh tay mất khả năng hoạt động sau cơn đột quỵ.)
- Nền kinh tế bị tê liệt vì khủng hoảng. (Nền kinh tế hoàn toàn mất khả năng hoạt động vì khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm tê liệt": Hành động gây ra trạng thái tê liệt, vô hiệu hóa.
- Chiến dịch không kích nhằm làm tê liệt các trung tâm chỉ huy. (Chiến dịch không kích nhằm mục đích vô hiệu hóa các trung tâm chỉ huy.)
"Rơi vào tình trạng tê liệt": Diễn tả quá trình một hệ thống dần dần ngừng hoạt động hoàn toàn.
- Bộ máy hành chính rơi vào tình trạng tê liệt do thiếu ngân sách. (Bộ máy hành chính dần dần ngừng hoạt động hoàn toàn do thiếu ngân sách.)
Biến thể và từ gần giống
Liệt (động từ/tính từ): Một dạng ngắn gọn, thường dùng trong y học hoặc nói về tình trạng ngừng hoạt động.
- Bệnh nhân bị liệt nửa người. (Bệnh nhân bị mất khả năng vận động một nửa cơ thể.)
Tê (tính từ): Chỉ cảm giác tê buốt, mất cảm giác cục bộ, nhẹ hơn "tê liệt".
- Ngồi lâu khiến chân tôi bị tê. (Ngồi lâu khiến chân tôi có cảm giác tê buốt, mất cảm giác.)
Từ đồng nghĩa
- Bất động: Không cử động được (thường dùng cho cơ thể).
- Tê cứng: Vừa mất cảm giác vừa cứng đờ, khó cử động.
- Đình trệ: Ngừng lại, không phát triển hoặc tiến triển (thường dùng cho hệ thống, công việc).
- Tê liệt hoàn toàn: Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng của sự tê liệt.
Các cụm từ liên quan
Tê liệt thần kinh: Chỉ tình trạng hệ thần kinh bị tổn thương dẫn đến mất chức năng.
- Chất độc gây tê liệt thần kinh. (Chất độc làm tổn thương hệ thần kinh dẫn đến mất chức năng.)
Tê liệt ý chí: Trạng thái mất hoàn toàn động lực, không còn khả năng quyết định hay hành động.
- Nỗi sợ hãi khiến anh ta tê liệt ý chí. (Nỗi sợ hãi khiến anh ta mất hoàn toàn động lực hành động.)
Thành ngữ liên quan
- (Làm ai) tê liệt tay chân: Làm cho ai đó không thể hành động, phản ứng được (theo nghĩa bóng).
- Tin báo đột ngột khiến cả nhóm tê liệt tay chân, không biết phải làm gì. (Tin báo đột ngột khiến cả nhóm không thể hành động, không biết phải làm gì.)
- 1. d. Bệnh làm mất cảm giác và không cử động được 2. t. Hoàn toàn mất khả năng hoạt động: Hỏa lực ta làm tê liệt pháo binh địch.