tê liệt

  1. 1. d. Bệnh làm mất cảm giác không cử động được 2. t. Hoàn toàn mất khả năng hoạt động: Hỏa lực ta làm tê liệt pháo binh địch.
tê liệt
Một người bị tê liệt ngồi trên xe lăn trong công viên.